xêu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xêu (Danh từ)

(Phương ngữ) Là từ dùng để chỉ đũa cả.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi xêu"
  • 2."Mẹ mua một đôi xêu mới cho bữa ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xêu (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động xới cơm bằng đũa cả.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi sẽ xêu cơm cho mọi người."
  • 2."Nhớ xêu cơm thật đều để không bị dính."

Lưu ý khi sử dụng "xêu"

Lưu ý về động từ

"xêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xêu"

xêu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Là từ dùng để chỉ đũa cả. Ví dụ: "Đôi xêu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này