xênh xang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xênh xang (Tính từ)

Có vẻ tự mãn, kiêu ngạo, biểu lộ sự tự mãn trước người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi lại xênh xang trong bộ đồ mới."
  • 2."Cô ấy luôn xênh xang khi kể về thành công của mình."
  • 3.""Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây.""

Lưu ý khi sử dụng "xênh xang"

Lưu ý về tính từ

"xênh xang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xênh xang"

xênh xang là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ tự mãn, kiêu ngạo, biểu lộ sự tự mãn trước người khác. Ví dụ: "Đi lại xênh xang trong bộ đồ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này