xên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xên (Động từ)

Đun ở lửa nhỏ để cho đường ngấm vào mứt và làm khô lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Xên mứt gừng."
  • 2."Xên trái cây để làm mứt dừa."
  • 3."Cách làm mứt hạt sen là xên cho đến khi đường kẹo lại."

Lưu ý khi sử dụng "xên"

Lưu ý về động từ

"xên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xên"

xên là động từ trong tiếng Việt. Đun ở lửa nhỏ để cho đường ngấm vào mứt và làm khô lại. Ví dụ: "Xên mứt gừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này