xét xử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xét xử (Động từ)

Xem xét và quyết định các vụ án trong hệ thống pháp luật.

Ví dụ (4)
  • 1."Xét xử tội phạm"
  • 2."Đưa vụ án ra xét xử"
  • 3."Hội đồng xét xử"
  • 4."Tòa án sẽ xét xử vụ án này vào tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "xét xử"

Lưu ý về động từ

"xét xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xét xử"

xét xử là động từ trong tiếng Việt. Xem xét và quyết định các vụ án trong hệ thống pháp luật. Ví dụ: "Xét xử tội phạm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này