xê dịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xê dịch (Động từ)

Thay đổi hoặc biến đổi trong một khoảng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiệt độ chỉ xê dịch từ 10°C đến 20°C."
  • 2."Giá cả của hàng hóa xê dịch trong khoảng 5%."
  • 3."Lịch trình chuyến bay có thể xê dịch tùy thuộc vào thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "xê dịch"

Lưu ý về động từ

"xê dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xê dịch"

xê dịch là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc biến đổi trong một khoảng nhất định. Ví dụ: "Nhiệt độ chỉ xê dịch từ 10°C đến 20°C."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này