xét nét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xét nét (Động từ)

Hành động chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt để đánh giá hoặc nhận xét về người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Xét nét từng li từng tí."
  • 2."Nhìn bằng ánh mắt xét nét."
  • 3."Bà ấy luôn xét nét công việc của nhân viên."
  • 4."Đừng xét nét quá, hãy nhìn vào bức tranh tổng thể."

Lưu ý khi sử dụng "xét nét"

Lưu ý về động từ

"xét nét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xét nét"

xét nét là động từ trong tiếng Việt. Hành động chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt để đánh giá hoặc nhận xét về người khác. Ví dụ: "Xét nét từng li từng tí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này