xét nét
Định nghĩa
Nghĩa 1: xét nét (Động từ)
Hành động chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt để đánh giá hoặc nhận xét về người khác.
- 1."Xét nét từng li từng tí."
- 2."Nhìn bằng ánh mắt xét nét."
- 3."Bà ấy luôn xét nét công việc của nhân viên."
- 4."Đừng xét nét quá, hãy nhìn vào bức tranh tổng thể."
Lưu ý khi sử dụng "xét nét"
Lưu ý về động từ
"xét nét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xét nét"
xét nét là động từ trong tiếng Việt. Hành động chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt để đánh giá hoặc nhận xét về người khác. Ví dụ: "Xét nét từng li từng tí."
Từ liên quan
xét hỏi
Hành động hỏi một cách kỹ lưỡng để phát hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc tìm hiểu sự thật về một vụ án, v.v.
xét lại
Liên quan đến chủ nghĩa xét lại, thể hiện quan điểm hoặc tư tưởng xét lại.
xét nghiệm
Hành động kiểm tra, khám nghiệm để xác định tình trạng sức khỏe hoặc các vấn đề liên quan đến cơ thể.
xét soi
Từ ít được sử dụng có nghĩa tương đương với soi xét, thể hiện sự xem xét, đánh giá một cách cẩn thận.
xét xử
Xem xét và quyết định các vụ án trong hệ thống pháp luật.
xét đoán
Xem xét để đưa ra nhận định hoặc đánh giá về một sự việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.