xét soi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xét soi (Động từ)

Từ ít được sử dụng có nghĩa tương đương với soi xét, thể hiện sự xem xét, đánh giá một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần phải xét soi từng chi tiết trong bản báo cáo."
  • 2."Anh ấy luôn xét soi mọi vấn đề trước khi đưa ra quyết định."
  • 3.""Dù khi thiếp có phũ phàng, Trên đầu nhật nguyệt hai hàng xét soi!""

Lưu ý khi sử dụng "xét soi"

Lưu ý về động từ

"xét soi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xét soi"

xét soi là động từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng có nghĩa tương đương với soi xét, thể hiện sự xem xét, đánh giá một cách cẩn thận. Ví dụ: "Cần phải xét soi từng chi tiết trong bản báo cáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này