Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cung thứ tư của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

Ví dụ (1)
  • 1."Trong âm nhạc dân gian, cung xê có vai trò quan trọng trong việc tạo nên sự phong phú của giai điệu."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chuyển dịch một đoạn ngắn để nhường chỗ cho người khác hoặc để tạo không gian cho vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng xê ra cho tôi đi qua."
  • 2."Ngồi xê ra một tí cho bạn ngồi cạnh."
  • 3."Mọi người hãy xê ra để cho xe cứu thương vào."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"xê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

xê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cung thứ tư của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống). Ví dụ: "Trong âm nhạc dân gian, cung xê có vai trò quan trọng trong việc tạo nên sự phong phú của giai điệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này