xét lại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xét lại (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa xét lại, thể hiện quan điểm hoặc tư tưởng xét lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Các phần tử xét lại."
  • 2."Một số học giả cho rằng lý thuyết này mang ảnh hưởng của chủ nghĩa xét lại."
  • 3."Cuộc thảo luận về tư tưởng xét lại đang trở nên phổ biến trong giới trí thức."

Lưu ý khi sử dụng "xét lại"

Lưu ý về tính từ

"xét lại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xét lại"

xét lại là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa xét lại, thể hiện quan điểm hoặc tư tưởng xét lại. Ví dụ: "Các phần tử xét lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này