xeo xéo
Định nghĩa
Nghĩa 1: xeo xéo (Tính từ)
Có hình dạng hơi xéo hoặc không thẳng.
- 1."Nhìn xeo xéo."
- 2."Miếng vải cắt xeo xéo."
- 3."Cây cột đứng xeo xéo trên mặt đất."
Lưu ý khi sử dụng "xeo xéo"
Lưu ý về tính từ
"xeo xéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xeo xéo"
xeo xéo là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dạng hơi xéo hoặc không thẳng. Ví dụ: "Nhìn xeo xéo."
Từ liên quan
xen lẫn
Có sự hòa trộn giữa các yếu tố khác nhau.
xenon
Nguyên tố khí trơ không màu, thường được sử dụng để nạp vào bóng đèn điện và trong một số ứng dụng công nghệ cao.
xeo
Bẩy để chuyển vật từ nơi này sang nơi khác.
xhcn
Xã hội chủ nghĩa, một hệ thống chính trị và kinh tế mà trong đó, các phương tiện sản xuất thuộc sở hữu chung hoặc kiểm soát bởi nhà nước.
xi
Chất được làm từ cánh kiến pha lẫn tinh dầu, thường dùng để niêm phong bao, túi hay gắn kín nút chai lọ.
xi lanh
Chi tiết máy có hình ống, trong đó pittông di chuyển để thực hiện các chức năng như nén khí hoặc lỏng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.