xeo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xeo (Động từ)

Bẩy để chuyển vật từ nơi này sang nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Xeo gỗ ở góc vườn."
  • 2."Đòn xeo khiến hàng hóa dễ di chuyển."
  • 3."Chúng ta cần xeo những thùng hàng này đến kho."
2
Động từ

Nghĩa 2: xeo (Động từ)

Láng một lớp bột giấy vào khuôn thủ công hoặc vào lưới trên máy để tạo ra tờ giấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe giấy để sản xuất tấm giấy mỏng."
  • 2."Máy xeo hoạt động rất hiệu quả."
  • 3."Thợ xeo cần có tay nghề cao để tạo ra sản phẩm chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "xeo"

Lưu ý về động từ

"xeo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xeo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xeo"

xeo là động từ trong tiếng Việt. Bẩy để chuyển vật từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ: "Xeo gỗ ở góc vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này