xi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xi (Danh từ)

Chất được làm từ cánh kiến pha lẫn tinh dầu, thường dùng để niêm phong bao, túi hay gắn kín nút chai lọ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gắn xi vào nút lọ mực."
  • 2."Đóng dấu xi lên bì thư."
  • 3."Dùng xi để niêm phong hộp quà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xi (Danh từ)

Chất được sử dụng để đánh bóng da thuộc, sàn gỗ, và các bề mặt khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Xi đánh giày giúp giày luôn bóng đẹp."
  • 2."Sàn nhà được đánh xi bóng loáng sau khi lau chùi."
  • 3."Sử dụng xi để bảo vệ bề mặt gỗ khỏi trầy xước."
3
Danh từ

Nghĩa 3: xi (Danh từ)

Tên một chữ cái (ξ, viết hoa Ξ) trong bảng chữ cái Hi Lạp, được sử dụng như một ký hiệu trong một số lĩnh vực khoa học chính xác.

4
Động từ

Nghĩa 4: xi (Động từ)

Hành động kích thích trẻ em đái, ỉa bằng cách phát ra âm thanh kéo dài "xi".

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ thường xi khi muốn trẻ đái."
  • 2."Tôi phải xi để dẫn trẻ đến nhà vệ sinh."
  • 3."Nghe thấy tiếng xi, trẻ em thường chạy đến ngay."

Lưu ý khi sử dụng "xi"

Lưu ý về động từ

"xi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xi" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xi"

xi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất được làm từ cánh kiến pha lẫn tinh dầu, thường dùng để niêm phong bao, túi hay gắn kín nút chai lọ. Ví dụ: "Gắn xi vào nút lọ mực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này