xen lẫn
Định nghĩa
Nghĩa 1: xen lẫn (Động từ)
Có sự hòa trộn giữa các yếu tố khác nhau.
- 1."Niềm vui xen lẫn nỗi buồn."
- 2."Nỗi lo âu xen lẫn hy vọng."
Lưu ý khi sử dụng "xen lẫn"
Lưu ý về động từ
"xen lẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xen lẫn"
xen lẫn là động từ trong tiếng Việt. Có sự hòa trộn giữa các yếu tố khác nhau. Ví dụ: "Niềm vui xen lẫn nỗi buồn."
Từ liên quan
xen canh
Phương pháp trồng nhiều loại cây khác nhau cùng lúc trên một thửa đất.
xen cài
Hành động xen lẫn, cài xếp các phần vào nhau.
xen kẽ
Diễn tả hành động đặt những vật khác loại cạnh nhau, một cách liên tục và đều đặn.
xenon
Nguyên tố khí trơ không màu, thường được sử dụng để nạp vào bóng đèn điện và trong một số ứng dụng công nghệ cao.
xeo
Bẩy để chuyển vật từ nơi này sang nơi khác.
xeo xéo
Có hình dạng hơi xéo hoặc không thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.