xhcn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xhcn (Danh từ)

Xã hội chủ nghĩa, một hệ thống chính trị và kinh tế mà trong đó, các phương tiện sản xuất thuộc sở hữu chung hoặc kiểm soát bởi nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người tin rằng chế độ xhcn sẽ giúp giảm bất bình đẳng xã hội."
  • 2."Hệ thống giáo dục ở các nước xhcn thường được nhiều người đánh giá cao."
  • 3."Việt Nam hiện nay đang xây dựng một xã hội chủ nghĩa với nhiều cải cách kinh tế."
2
Động từ

Nghĩa 2: xhcn (Động từ)

Thể hiện hành động hoặc trạng thái liên quan đến áp dụng các nguyên tắc hoặc tư tưởng của xã hội chủ nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên xhcn hóa các chính sách xã hội để phục vụ người dân tốt hơn."
  • 2."Việc xhcn công nghiệp là bước quan trọng trong phát triển kinh tế."
  • 3."Nhà nước đang hướng tới việc xhcn hóa các lĩnh vực quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "xhcn"

Lưu ý về động từ

"xhcn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xhcn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xhcn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xhcn"

xhcn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Xã hội chủ nghĩa, một hệ thống chính trị và kinh tế mà trong đó, các phương tiện sản xuất thuộc sở hữu chung hoặc kiểm soát bởi nhà nước. Ví dụ: "Nhiều người tin rằng chế độ xhcn sẽ giúp giảm bất bình đẳng xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này