xi lanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xi lanh (Danh từ)

Chi tiết máy có hình ống, trong đó pittông di chuyển để thực hiện các chức năng như nén khí hoặc lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Xi lanh là bộ phận quan trọng trong động cơ xe hơi."
  • 2."Trong hệ thống thủy lực, xi lanh giúp điều khiển chuyển động của máy móc."

Lưu ý khi sử dụng "xi lanh"

Lưu ý về danh từ

"xi lanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xi lanh"

xi lanh là danh từ trong tiếng Việt. Chi tiết máy có hình ống, trong đó pittông di chuyển để thực hiện các chức năng như nén khí hoặc lỏng. Ví dụ: "Xi lanh là bộ phận quan trọng trong động cơ xe hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này