xen kẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xen kẽ (Động từ)
Diễn tả hành động đặt những vật khác loại cạnh nhau, một cách liên tục và đều đặn.
- 1."Ngồi xen kẽ nam nữ."
- 2."Trồng xen kẽ hai loại cây."
- 3."Mọi người xếp hàng xen kẽ nhau để vào buổi hòa nhạc."
- 4."Cô ấy đã đặt những bông hoa xen kẽ nhau trong chậu."
Lưu ý khi sử dụng "xen kẽ"
Lưu ý về động từ
"xen kẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xen kẽ"
xen kẽ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động đặt những vật khác loại cạnh nhau, một cách liên tục và đều đặn. Ví dụ: "Ngồi xen kẽ nam nữ."
Từ liên quan
xen
(Khẩu ngữ) can thiệp vào việc của người khác.
xen canh
Phương pháp trồng nhiều loại cây khác nhau cùng lúc trên một thửa đất.
xen cài
Hành động xen lẫn, cài xếp các phần vào nhau.
xen lẫn
Có sự hòa trộn giữa các yếu tố khác nhau.
xenon
Nguyên tố khí trơ không màu, thường được sử dụng để nạp vào bóng đèn điện và trong một số ứng dụng công nghệ cao.
xeo
Bẩy để chuyển vật từ nơi này sang nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.