xen kẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xen kẽ (Động từ)

Diễn tả hành động đặt những vật khác loại cạnh nhau, một cách liên tục và đều đặn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi xen kẽ nam nữ."
  • 2."Trồng xen kẽ hai loại cây."
  • 3."Mọi người xếp hàng xen kẽ nhau để vào buổi hòa nhạc."
  • 4."Cô ấy đã đặt những bông hoa xen kẽ nhau trong chậu."

Lưu ý khi sử dụng "xen kẽ"

Lưu ý về động từ

"xen kẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xen kẽ"

xen kẽ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động đặt những vật khác loại cạnh nhau, một cách liên tục và đều đặn. Ví dụ: "Ngồi xen kẽ nam nữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này