xê xích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xê xích (Tính từ)

Chỉ sự chênh lệch, hơn kém nhau một cách rất nhỏ, không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Con số có thể xê xích ít nhiều."
  • 2."Hai người xê xích nhau một hai tuổi."
  • 3."Giá cả có thể xê xích từ 10.000 đến 20.000 đồng."

Lưu ý khi sử dụng "xê xích"

Lưu ý về tính từ

"xê xích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xê xích"

xê xích là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chênh lệch, hơn kém nhau một cách rất nhỏ, không đáng kể. Ví dụ: "Con số có thể xê xích ít nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này