xem tuổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xem tuổi (Động từ)

Tính tuổi âm lịch nhằm xác định sự hợp nhau trong việc kết hôn hoặc xem xét khả năng thực hiện những việc lớn trong năm, theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi kết hôn, họ thường xem tuổi để biết liệu hai bên có hợp nhau hay không."
  • 2."Nhiều người tin rằng xem tuổi sẽ giúp họ chọn được thời điểm tốt để khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "xem tuổi"

Lưu ý về động từ

"xem tuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xem tuổi"

xem tuổi là động từ trong tiếng Việt. Tính tuổi âm lịch nhằm xác định sự hợp nhau trong việc kết hôn hoặc xem xét khả năng thực hiện những việc lớn trong năm, theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Trước khi kết hôn, họ thường xem tuổi để biết liệu hai bên có hợp nhau hay không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này