xê ri

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xê ri (Danh từ)

Tập hợp các vật hoặc đối tượng cùng loại, có chung một đặc điểm nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Số xê ri của sản phẩm."
  • 2."Hai tấm vé có cùng xê ri."
  • 3."Chiếc máy ảnh này có xê ri số 123456."
  • 4."Các đồng hồ trong bộ sưu tập đều có xê ri tương tự."

Lưu ý khi sử dụng "xê ri"

Lưu ý về danh từ

"xê ri" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xê ri"

xê ri là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các vật hoặc đối tượng cùng loại, có chung một đặc điểm nào đó. Ví dụ: "Số xê ri của sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này