xây xẩm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xây xẩm (Tính từ)

Bị hoa mắt, choáng váng một cách đột ngột, không nhìn thấy rõ.

Ví dụ (4)
  • 1."Xây xẩm mặt mày."
  • 2."Trong người xây xẩm khó chịu."
  • 3."Sau khi ngồi dậy nhanh, tôi cảm thấy xây xẩm một lúc."
  • 4."Đứng lâu dưới nắng, khiến tôi bị xây xẩm và chóng mặt."

Lưu ý khi sử dụng "xây xẩm"

Lưu ý về tính từ

"xây xẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xây xẩm"

xây xẩm là tính từ trong tiếng Việt. Bị hoa mắt, choáng váng một cách đột ngột, không nhìn thấy rõ. Ví dụ: "Xây xẩm mặt mày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này