xây dựng gia đình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xây dựng gia đình (Động từ)

Hành động lấy vợ hoặc lấy chồng, thiết lập gia đình riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoài ba mươi tuổi mới xây dựng gia đình."
  • 2."Nhiều người trẻ ngày nay chọn sống độc thân trước khi xây dựng gia đình."
  • 3."Chị ấy muốn hoàn thành sự nghiệp trước khi xây dựng gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "xây dựng gia đình"

Lưu ý về động từ

"xây dựng gia đình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xây dựng gia đình"

xây dựng gia đình là động từ trong tiếng Việt. Hành động lấy vợ hoặc lấy chồng, thiết lập gia đình riêng. Ví dụ: "Ngoài ba mươi tuổi mới xây dựng gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này