xây lắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xây lắp (Động từ)

Hành động xây dựng các công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong.

Ví dụ (4)
  • 1."Xây lắp công trình"
  • 2."Công ty xây lắp điện"
  • 3."Chúng tôi chuyên xây lắp các hệ thống điện công nghiệp."
  • 4."Cần có đội ngũ kỹ sư để xây lắp và bảo trì thiết bị."

Lưu ý khi sử dụng "xây lắp"

Lưu ý về động từ

"xây lắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xây lắp"

xây lắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động xây dựng các công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong. Ví dụ: "Xây lắp công trình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này