xây lắp
Định nghĩa
Nghĩa 1: xây lắp (Động từ)
Hành động xây dựng các công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong.
- 1."Xây lắp công trình"
- 2."Công ty xây lắp điện"
- 3."Chúng tôi chuyên xây lắp các hệ thống điện công nghiệp."
- 4."Cần có đội ngũ kỹ sư để xây lắp và bảo trì thiết bị."
Lưu ý khi sử dụng "xây lắp"
Lưu ý về động từ
"xây lắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xây lắp"
xây lắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động xây dựng các công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong. Ví dụ: "Xây lắp công trình"
Từ liên quan
xây cất
Hành động xây dựng hoặc tạo ra các công trình kiến trúc một cách tổng quát.
xây dựng
Từ khẩu ngữ chỉ hành động xây dựng gia đình (nói tắt).
xây dựng gia đình
Hành động lấy vợ hoặc lấy chồng, thiết lập gia đình riêng.
xây xẩm
Bị hoa mắt, choáng váng một cách đột ngột, không nhìn thấy rõ.
xây đắp
Hành động xây dựng hoặc củng cố để trở nên vững chắc hơn.
xã
Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, thường bao gồm một số thôn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.