xây đắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xây đắp (Động từ)

Hành động xây dựng hoặc củng cố để trở nên vững chắc hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Xây đắp thành trì."
  • 2."Xây đắp hạnh phúc."
  • 3."Họ cần xây đắp niềm tin trong mối quan hệ."
  • 4."Công ty đang xây đắp thương hiệu của mình một cách bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "xây đắp"

Lưu ý về động từ

"xây đắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xây đắp"

xây đắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động xây dựng hoặc củng cố để trở nên vững chắc hơn. Ví dụ: "Xây đắp thành trì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này