xã giao

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xã giao (Danh từ)

Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Giữ đúng phép xã giao."
  • 2."Chúng ta cần có một cuộc trò chuyện xã giao với đối tác."
2
Động từ

Nghĩa 2: xã giao (Động từ)

Giao tiếp bình thường giữa người với người trong xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Người kém xã giao thường gặp khó khăn trong việc kết bạn."
  • 2."Anh ấy rất giỏi xã giao và dễ dàng tạo được mối quan hệ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: xã giao (Tính từ)

Chỉ có tính chất lịch sự theo phép xã giao.

Ví dụ (2)
  • 1."Cười xã giao để thể hiện sự thân thiện."
  • 2."Hỏi một câu xã giao để mở đầu cuộc trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "xã giao"

Lưu ý về động từ

"xã giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xã giao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xã giao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xã giao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xã giao"

xã giao là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự giao tiếp bình thường trong xã hội. Ví dụ: "Giữ đúng phép xã giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này