xây dựng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xây dựng (Động từ)

Từ khẩu ngữ chỉ hành động xây dựng gia đình (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đang xây dựng một gia đình hạnh phúc."
  • 2."Một số bạn trẻ hiện nay thích xây dựng một tổ ấm riêng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xây dựng (Tính từ)

Thể hiện thái độ, ý kiến thiện chí, nhằm mục đích cải thiện và phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Phê bình trên tinh thần xây dựng."
  • 2."Chúng ta cần có những phản hồi mang tính xây dựng để cùng tiến bộ."

Lưu ý khi sử dụng "xây dựng"

Lưu ý về động từ

"xây dựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xây dựng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xây dựng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xây dựng"

xây dựng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ hành động xây dựng gia đình (nói tắt). Ví dụ: "Họ đang xây dựng một gia đình hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này