xây cất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xây cất (Động từ)

Hành động xây dựng hoặc tạo ra các công trình kiến trúc một cách tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Xây cất nhà cửa"
  • 2."Mồ mả được xây cất đàng hoàng"
  • 3."Họ đang xây cất một trung tâm thương mại mới."
  • 4."Gia đình quyết định xây cất một ngôi nhà trên vùng đất của ông bà."

Lưu ý khi sử dụng "xây cất"

Lưu ý về động từ

"xây cất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xây cất"

xây cất là động từ trong tiếng Việt. Hành động xây dựng hoặc tạo ra các công trình kiến trúc một cách tổng quát. Ví dụ: "Xây cất nhà cửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này