xâu xé
Định nghĩa
Nghĩa 1: xâu xé (Động từ)
(Ít dùng) hành động giằng xé, gây ra cảm giác đau đớn về tinh thần.
- 1."Những mâu thuẫn xâu xé trong lòng."
- 2."Nỗi nhớ xâu xé tâm trí tôi từng đêm."
- 3."Sự giận dữ xâu xé tình bạn của họ."
Lưu ý khi sử dụng "xâu xé"
Lưu ý về động từ
"xâu xé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xâu xé"
xâu xé là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) hành động giằng xé, gây ra cảm giác đau đớn về tinh thần. Ví dụ: "Những mâu thuẫn xâu xé trong lòng."
Từ liên quan
xâm xẩm
Mê hoặc, thương yêu đến mức không thể nói rõ được.
xâu
(Phương ngữ) thuật ngữ chỉ tiền hồ.
xâu chuỗi
Tập hợp và liên kết lại thành một chuỗi hoặc một tuyến.
xây
Gắn kết các loại vật liệu với nhau bằng chất kết dính (thường là vữa) để tạo thành một công trình hoặc bộ phận của công trình.
xây cất
Hành động xây dựng hoặc tạo ra các công trình kiến trúc một cách tổng quát.
xây dựng
Từ khẩu ngữ chỉ hành động xây dựng gia đình (nói tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.