xâu chuỗi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâu chuỗi (Động từ)

Tập hợp và liên kết lại thành một chuỗi hoặc một tuyến.

Ví dụ (3)
  • 1."Xâu chuỗi các sự kiện lại với nhau."
  • 2."Cô ấy đã xâu chuỗi những ý tưởng của mình thành một câu chuyện mạch lạc."
  • 3."Chúng tôi cần xâu chuỗi dữ liệu để dễ theo dõi."

Lưu ý khi sử dụng "xâu chuỗi"

Lưu ý về động từ

"xâu chuỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâu chuỗi"

xâu chuỗi là động từ trong tiếng Việt. Tập hợp và liên kết lại thành một chuỗi hoặc một tuyến. Ví dụ: "Xâu chuỗi các sự kiện lại với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này