xâu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xâu (Danh từ)

(Phương ngữ) thuật ngữ chỉ tiền hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiền xâu là một hình thức tiền tệ truyền thống."
  • 2."Chứa bạc lấy xâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: xâu (Động từ)

Hành động xuyên qua lỗ hoặc sử dụng sợi dây, que để giữ hoặc kết nối các vật với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Xâu kim để may áo."
  • 2."Xâu chuỗi hạt để làm trang sức."
  • 3."Xâu lỗ tai để đeo khuyên."
  • 4."Cô ấy biết xâu đuôi cá."
3
Danh từ

Nghĩa 3: xâu (Danh từ)

Dãy các ký tự được sắp xếp kế tiếp nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Xử lý xâu ký tự để lấy thông tin."
  • 2."Mỗi xâu có một độ dài nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "xâu"

Lưu ý về động từ

"xâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xâu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xâu"

xâu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thuật ngữ chỉ tiền hồ. Ví dụ: "Tiền xâu là một hình thức tiền tệ truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này