xâm xẩm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xâm xẩm (Tính từ)

Mê hoặc, thương yêu đến mức không thể nói rõ được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn thấy bức tranh đó, tôi thấy xâm xẩm trong lòng."
  • 2."Nụ cười của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy xâm xẩm mãi không thôi."
  • 3."Chuyến đi này thật sự khiến tôi xâm xẩm vì những cảnh đẹp quá tuyệt vời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xâm xẩm (Danh từ)

Sự cảm nhận về một cái gì đó đến mức say mê hoặc hứng thú quá mức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái xâm xẩm này làm tôi muốn khám phá thêm nhiều điều mới lạ."
  • 2."Anh ấy luôn tìm kiếm sự xâm xẩm trong từng chuyến đi của mình."
  • 3."Đam mê của tôi với âm nhạc mang lại một loại xâm xẩm riêng."

Lưu ý khi sử dụng "xâm xẩm"

Lưu ý về tính từ

"xâm xẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xâm xẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xâm xẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xâm xẩm"

xâm xẩm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mê hoặc, thương yêu đến mức không thể nói rõ được. Ví dụ: "Khi nhìn thấy bức tranh đó, tôi thấy xâm xẩm trong lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này