xắn móng lợn
Định nghĩa
Nghĩa 1: xắn móng lợn (Động từ)
Hành động gấp hoặc cuộn một cách mạnh mẽ, thường liên quan đến việc gấp một cái gì đó lại.
- 1."Tôi xắn móng lợn để chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay."
- 2."Cô ấy thường xắn móng lợn khi cần làm việc gấp."
- 3."Để có không gian rộng rãi hơn, hãy xắn móng lợn những chiếc ghế lại."
Nghĩa 2: xắn móng lợn (Danh từ)
Một loại thể hiện cho việc dọn dẹp, tổ chức lại đồ đạc một cách gọn gàng.
- 1."Xắn móng lợn là phương pháp hữu ích để giữ cho nhà cửa sạch sẽ."
- 2."Chúng tôi đã thực hiện xắn móng lợn trước khi đón khách đến chơi."
- 3."Xắn móng lợn giúp tiết kiệm không gian và dễ tìm đồ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "xắn móng lợn"
Lưu ý về động từ
"xắn móng lợn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"xắn móng lợn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "xắn móng lợn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xắn móng lợn"
xắn móng lợn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gấp hoặc cuộn một cách mạnh mẽ, thường liên quan đến việc gấp một cái gì đó lại. Ví dụ: "Tôi xắn móng lợn để chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay."
Từ liên quan
xắc cốt
Túi bằng vải dày hoặc da, được đeo bên mình để đựng giấy tờ, sổ sách và các vật dụng nhỏ khác.
xắm nắm
Ngập tràn sự phấn khởi, hối hả khi tham gia vào một hoạt động yêu thích.
xắn
Lật lên và cuộn gọn ống quần hoặc ống tay áo để dễ dàng hơn.
xắng xở
(Khẩu ngữ) Tỏ ra sốt sắng, nhanh nhảu trong hành động hoặc lời nói.
xắp
Nước ở mức mấp mé, gần tới ngập.
xắt
Cắt thành từng miếng nhỏ bằng cách dùng lưỡi dao ấn thẳng xuống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.