xắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xắt (Động từ)

Cắt thành từng miếng nhỏ bằng cách dùng lưỡi dao ấn thẳng xuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoai lang xắt mỏng."
  • 2."Đắt xắt ra miếng (tng)"
  • 3."Bà ấy xắt rau để nấu canh rất nhanh."
  • 4."Hãy xắt thịt thành từng khúc nhỏ để dễ chế biến."

Lưu ý khi sử dụng "xắt"

Lưu ý về động từ

"xắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xắt"

xắt là động từ trong tiếng Việt. Cắt thành từng miếng nhỏ bằng cách dùng lưỡi dao ấn thẳng xuống. Ví dụ: "Khoai lang xắt mỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này