xắm nắm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xắm nắm (Tính từ)

Ngập tràn sự phấn khởi, hối hả khi tham gia vào một hoạt động yêu thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Xắm nắm đi xem hội."
  • 2."Cả nhóm xắm nắm chuẩn bị cho buổi tiệc sinh nhật."
  • 3."Cô bé xắm nắm chạy hết sức về phía sân chơi."

Lưu ý khi sử dụng "xắm nắm"

Lưu ý về tính từ

"xắm nắm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xắm nắm"

xắm nắm là tính từ trong tiếng Việt. Ngập tràn sự phấn khởi, hối hả khi tham gia vào một hoạt động yêu thích. Ví dụ: "Xắm nắm đi xem hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này