xắp

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xắp (Tính từ)

Nước ở mức mấp mé, gần tới ngập.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước lên xắp mặt đê."
  • 2."Nước xắp mắt cá chân."
  • 3."Nước lũ xắp tràn ra đường."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: xắp (Phụ từ)

Làm việc gì đó một cách tạm thời, không phải là việc chính và không có điều kiện làm thường xuyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Học xắp vào buổi tối."
  • 2."Đám thợ xắp."
  • 3."Tôi làm xắp trong một quán cà phê vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "xắp"

Lưu ý về tính từ

"xắp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xắp"

xắp là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Nước ở mức mấp mé, gần tới ngập. Ví dụ: "Nước lên xắp mặt đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này