xắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xắn (Động từ)

Lật lên và cuộn gọn ống quần hoặc ống tay áo để dễ dàng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần xắn đến gối."
  • 2."Cô ấy xắn tay áo để làm việc."
  • 3."Anh ta xắn quần khi đi bơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: xắn (Động từ)

Làm đứt thành từng phần lớn bằng cách ấn mạnh vật sắc nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xắn một miếng bánh chưng."
  • 2."Dùng mai xắn đất."
  • 3."Cô ấy xắn một khúc thịt để nấu canh."

Lưu ý khi sử dụng "xắn"

Lưu ý về động từ

"xắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xắn"

xắn là động từ trong tiếng Việt. Lật lên và cuộn gọn ống quần hoặc ống tay áo để dễ dàng hơn. Ví dụ: "Quần xắn đến gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này