xâm phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâm phạm (Động từ)

Hành động xâm lấn hoặc làm tổn hại đến quyền lợi, quyền sở hữu hoặc chủ quyền của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Xâm phạm bờ cõi là hành động bị cấm trong luật pháp quốc tế."
  • 2."Xâm phạm thân thể là một tội ác nghiêm trọng."
  • 3."Quyền tác giả bị xâm phạm khi tác phẩm bị sao chép mà không có sự đồng ý của tác giả."
  • 4."Không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "xâm phạm"

Lưu ý về động từ

"xâm phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâm phạm"

xâm phạm là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm lấn hoặc làm tổn hại đến quyền lợi, quyền sở hữu hoặc chủ quyền của người khác. Ví dụ: "Xâm phạm bờ cõi là hành động bị cấm trong luật pháp quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này