xâm thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâm thực (Động từ)

Hành động xâm lấn, làm tổn hại hoặc huỷ hoại một vùng đất hoặc một tài nguyên nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bờ sông bị xâm thực mạnh."
  • 2."Nước mặn xâm thực sâu vào đất liền."
  • 3."Việc khai thác cát đã xâm thực nơi bãi biển."
  • 4."Đê điều không được xây dựng kịp thời khiến đất nông nghiệp bị xâm thực."

Lưu ý khi sử dụng "xâm thực"

Lưu ý về động từ

"xâm thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâm thực"

xâm thực là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm lấn, làm tổn hại hoặc huỷ hoại một vùng đất hoặc một tài nguyên nào đó. Ví dụ: "Bờ sông bị xâm thực mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này