xác vờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xác vờ (Tính từ)

Cùng cực về tài chính, ở vào tình trạng nghèo khổ, giống như những xác vờ trôi trên mặt nước.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bác mày giàu, giàu lắm, chứ không xác vờ như bố mày đây!""
  • 2."Nhà tôi xác vờ lắm, chẳng có gì ăn cả."
  • 3."Anh ấy lúc nào cũng nói mình xác vờ, nhưng tôi biết rằng anh ấy chỉ đang khiêm tốn."

Lưu ý khi sử dụng "xác vờ"

Lưu ý về tính từ

"xác vờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xác vờ"

xác vờ là tính từ trong tiếng Việt. Cùng cực về tài chính, ở vào tình trạng nghèo khổ, giống như những xác vờ trôi trên mặt nước. Ví dụ: ""Bác mày giàu, giàu lắm, chứ không xác vờ như bố mày đây!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này