xác thịt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xác thịt (Danh từ)

Thể xác của con người, thường được dùng để chỉ khoái lạc tầm thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thú vui xác thịt."
  • 2."Chúng ta không nên chỉ sống cho những khoái lạc xác thịt."
  • 3."Nhân loại thường tìm kiếm sự thỏa mãn từ xác thịt."

Lưu ý khi sử dụng "xác thịt"

Lưu ý về danh từ

"xác thịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xác thịt"

xác thịt là danh từ trong tiếng Việt. Thể xác của con người, thường được dùng để chỉ khoái lạc tầm thường. Ví dụ: "Thú vui xác thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này