xác đáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xác đáng (Tính từ)

Đúng đắn và có sức thuyết phục, phù hợp với thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Lí lẽ xác đáng."
  • 2."Đề nghị xác đáng."
  • 3."Lời khuyên xác đáng."
  • 4."Phân tích của cô ấy rất xác đáng."

Lưu ý khi sử dụng "xác đáng"

Lưu ý về tính từ

"xác đáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xác đáng"

xác đáng là tính từ trong tiếng Việt. Đúng đắn và có sức thuyết phục, phù hợp với thực tế. Ví dụ: "Lí lẽ xác đáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này