xác định

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xác định (Động từ)

Định rõ và vạch ra một cách hợp lý để thực hiện theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Xác định mục đích học tập là điều cần thiết."
  • 2."Xác định phương châm làm việc giúp công việc hiệu quả hơn."
  • 3."Chúng tôi cần xác định các bước thực hiện kế hoạch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xác định (Tính từ)

Đã được biết hoặc được định trước một cách hoàn toàn rõ ràng và chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tọa độ xác định được ghi rõ trong bản đồ."
  • 2."Vị trí xác định sẽ là nơi diễn ra sự kiện."
  • 3."Thông tin xác định giúp chúng ta thực hiện kế hoạch tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xác định"

Lưu ý về động từ

"xác định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xác định" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xác định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xác định"

xác định là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Định rõ và vạch ra một cách hợp lý để thực hiện theo. Ví dụ: "Xác định mục đích học tập là điều cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này