xác tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xác tín (Động từ)

Đúng đắn, đáng tin cậy, được xác nhận rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tin tức xác tín."
  • 2."Thông tin này do cơ quan chức năng cung cấp nên được coi là xác tín."
  • 3."Chỉ những nguồn tin xác tín mới được sử dụng trong báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "xác tín"

Lưu ý về động từ

"xác tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xác tín"

xác tín là động từ trong tiếng Việt. Đúng đắn, đáng tin cậy, được xác nhận rõ ràng. Ví dụ: "Tin tức xác tín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này