xác xơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xác xơ (Tính từ)

Từ mô tả tình trạng thiếu sức sống, khô cằn hoặc hư hại, giống như 'xơ xác'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cối xác xơ sau mùa hè nắng hạn."
  • 2."Ngôi nhà bỏ hoang trở nên xác xơ và mục nát."
  • 3."Cảnh vật xung quanh xác xơ do thời tiết khắc nghiệt."

Lưu ý khi sử dụng "xác xơ"

Lưu ý về tính từ

"xác xơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xác xơ"

xác xơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả tình trạng thiếu sức sống, khô cằn hoặc hư hại, giống như 'xơ xác'. Ví dụ: "Cây cối xác xơ sau mùa hè nắng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này