xác suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xác suất (Danh từ)

Số đo phần chắc của một biến cố ngẫu nhiên xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm tra xác suất trong thống kê là rất quan trọng."
  • 2."Xác suất không cao để xảy ra sự cố này."
  • 3."Mỗi quyết định đều có một xác suất nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "xác suất"

Lưu ý về danh từ

"xác suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xác suất"

xác suất là danh từ trong tiếng Việt. Số đo phần chắc của một biến cố ngẫu nhiên xảy ra. Ví dụ: "Kiểm tra xác suất trong thống kê là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này