xác nhận
Định nghĩa
Nghĩa 1: xác nhận (Động từ)
Thừa nhận điều gì đó là đúng sự thật.
- 1."Xác nhận chất lượng sản phẩm."
- 2."Kí xác nhận."
- 3."Họ đã xác nhận thông tin cuộc họp."
- 4."Tôi cần xác nhận lại địa chỉ gửi hàng."
Lưu ý khi sử dụng "xác nhận"
Lưu ý về động từ
"xác nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xác nhận"
xác nhận là động từ trong tiếng Việt. Thừa nhận điều gì đó là đúng sự thật. Ví dụ: "Xác nhận chất lượng sản phẩm."
Từ liên quan
xác lập
Lập nên một cái gì đó dựa trên cơ sở vững chắc.
xác minh
Thực hiện việc làm rõ sự thật thông qua thực tế và chứng cứ cụ thể.
xác như vờ
(Khẩu ngữ) Diễn tả sự yếu ớt, không có sức sống hoặc sức khỏe.
xác suất
Số đo phần chắc của một biến cố ngẫu nhiên xảy ra.
xác thịt
Thể xác của con người, thường được dùng để chỉ khoái lạc tầm thường.
xác thực
Đúng sự thật, không có sai lệch nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.