xác nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xác nhận (Động từ)

Thừa nhận điều gì đó là đúng sự thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Xác nhận chất lượng sản phẩm."
  • 2."Kí xác nhận."
  • 3."Họ đã xác nhận thông tin cuộc họp."
  • 4."Tôi cần xác nhận lại địa chỉ gửi hàng."

Lưu ý khi sử dụng "xác nhận"

Lưu ý về động từ

"xác nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xác nhận"

xác nhận là động từ trong tiếng Việt. Thừa nhận điều gì đó là đúng sự thật. Ví dụ: "Xác nhận chất lượng sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này