xả thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xả thân (Động từ)

(Từ cổ) chức vụ ở làng xã trong thời phong kiến, thường có thể mua bằng tiền, với quyền lực cao hơn nhiều so với nhiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua nhiêu mua xã."
  • 2."Ông ấy đã từng xả thân để có thể phát triển làng mình."
  • 3."Chức xả thân thu hút nhiều người muốn tham gia vào việc quản lý địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "xả thân"

Lưu ý về động từ

"xả thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xả thân"

xả thân là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) chức vụ ở làng xã trong thời phong kiến, thường có thể mua bằng tiền, với quyền lực cao hơn nhiều so với nhiêu. Ví dụ: "Mua nhiêu mua xã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này