xả đông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xả đông (Động từ)

Làm cho thực phẩm tan chảy hoặc trở về trạng thái không còn bị đông cứng do được bảo quản ở nhiệt độ thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Xả đông thực phẩm trước khi chế biến."
  • 2."Bạn nên xả đông thịt cá trong tủ lạnh qua đêm."
  • 3."Để xả đông, có thể ngâm thực phẩm trong nước lạnh một thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "xả đông"

Lưu ý về động từ

"xả đông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xả đông"

xả đông là động từ trong tiếng Việt. Làm cho thực phẩm tan chảy hoặc trở về trạng thái không còn bị đông cứng do được bảo quản ở nhiệt độ thấp. Ví dụ: "Xả đông thực phẩm trước khi chế biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này