xảm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xảm (Động từ)

Màu sắc của một vật nào đó trở nên xỉn, nhạt màu hơn, không còn tươi sáng như trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này đã xảm đi nhiều sau khi giặt nhiều lần."
  • 2."Cây hoa trong vườn đã xảm màu vì không đủ ánh sáng."
  • 3."Bức tranh treo trên tường bị nắng chiếu vào nên xảm màu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xảm (Tính từ)

Có ý nghĩa là không còn sức sống hoặc vẻ đẹp như trước, trở nên kém hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Màu của món ăn nhìn xảm, không còn hấp dẫn nữa."
  • 2."Mặt trời đã xảm khi trời bắt đầu chuyển tối."
  • 3."Nụ cười của cô ấy lúc này trông xảm đi nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "xảm"

Lưu ý về động từ

"xảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xảm"

xảm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc của một vật nào đó trở nên xỉn, nhạt màu hơn, không còn tươi sáng như trước. Ví dụ: "Chiếc áo này đã xảm đi nhiều sau khi giặt nhiều lần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này