xả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xả (Động từ)

Làm cho một khối lượng lớn tuôn ra nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xả một loạt hết cả băng đạn."
  • 2."Xả stress sau một ngày làm việc căng thẳng."
  • 3."Xả nước từ vòi với áp lực lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xả (Động từ)

Chặt hoặc chém cho đứt thành những mảnh lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xả thịt thành từng miếng vừa ăn."
  • 2."Chém xả cánh tay của con gà."
  • 3."Xả rau củ thành từng mảnh để chế biến."
3
Động từ

Nghĩa 3: xả (Động từ)

(Khẩu ngữ) Làm sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Xả quần áo sau khi giặt."
  • 2."Xả nước vào người để tắm gội."
  • 3."Hãy nhớ xả sạch rau củ trước khi chế biến."

Lưu ý khi sử dụng "xả"

Lưu ý về động từ

"xả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xả" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xả"

xả là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một khối lượng lớn tuôn ra nhanh chóng. Ví dụ: "Xả một loạt hết cả băng đạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này