xả hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xả hơi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nghỉ ngơi không làm việc để giảm bớt căng thẳng và phục hồi năng lượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghỉ xả hơi sau những giờ làm việc căng thẳng."
  • 2."Chúng ta nên xả hơi một chút trước khi tiếp tục công việc."

Lưu ý khi sử dụng "xả hơi"

Lưu ý về động từ

"xả hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xả hơi"

xả hơi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghỉ ngơi không làm việc để giảm bớt căng thẳng và phục hồi năng lượng. Ví dụ: "Nghỉ xả hơi sau những giờ làm việc căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này